Lốp xe nâng là một trong số những phụ tùng quan trọng bởi nó ảnh hưởng trực tiếp đến độ an toàn khi tham gia giao thông đặc biệt là các tuyến đường dài. Lựa chọn được một lốp xe nâng tốt có thể tăng hiệu suất cũng như tránh gặp phải những tình huống khó xử lý khi đi trên trường.
1. Bảng giá lốp xe nâng các loại đặc hơi
Tham khảo bảng giá lốp xe nâng các loại đặc hơi dưới đây ngay:
| SIZE | SUNHOME (KO VAT) | DEESTONE THÁI (VAT) | SRILANKA (KO VAT) | BT |
| Lốp nâng 300-15 | 1.000.000 | 1.050.000 | 1.100.000 | 1.470.000 |
| Lốp nâng 500-8 | 1.200.000 | 2.200.000 | 2.300.000 | 2.550.000 |
| Lốp nâng 600-9 | 2.250.000 | 3.250.000 | 3.350.000 | 3.300.000 |
| Lốp nâng 650-10 | 2.800.000 | 4.400.000 | 4.500.000 | 4.750.000 |
| Lốp nâng 700-12 | 3.550.000 | 5.050.000 | 5.150.000 | 6.650.000 |
| Lốp nâng 700-15 | 4.500.000 | 5.500.000 | 6.500.000 | 7.700.000 |
| Lốp nâng 750-15 | 5.050.000 | 4.400.000 | 4.700.000 | 6.400.000 |
| Lốp nâng 815-15 (28X9-15) | 4.700.000 | 6.300.000 | 7.300.000 | 9.300.000 |
| Lốp nâng 825-15 | 6.650.000 | 4.350.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Lốp nâng 300-15 | 7.700.000 | 8.700.000 | 1,500,000 | 2.700.000 |
| Lốp nâng 18 x 7 – 8 | 2.350.000 | 3.000.000 | 3.800.000 | 4.800.000 |
| Lốp nâng 21 x 8 – 9 | 3.250.000 | 4.250.000 | 4.900.000 | 5.900.000 |
| Lốp nâng 23 x 9 -10 | 4.050.000 | 5.050.000 | 5.300.000 | 7.000.000 |
>>>> XEM THÊM: Dịch vụ cho thuê xe nâng điện, nâng hàng hoá mới nhất 2024
2. Cấu tạo lốp xe nâng
Tùy theo từng loại lốp xe nâng mà sẽ có cấu tạo khác nhau. Tuy nhiên, về cơ bản phụ tùng này cần có khả năng chịu được tải trọng lớn, đảm bảo an toàn trên mọi hành trình, địa hình, với cấu tạo chia làm 3 loại như sau: lốp hơi, lốp đặc và lốp không màu.
- Lốp hơi: Đây là loại lốp mang đến sự êm ái trong suốt quá trình di chuyển, người lái dễ dàng vận hành, trong quá trình thay thế cũng nhanh chóng. Thêm vào đó, đây là loại lốp có giá thành tương đối rẻ, phù hợp với công việc cần di chuyển đoạn đường trường dài. Tuy nhiên, nhược điểm của loại lốp này là khả năng chịu mài mòn cũng như tuổi thọ thấp đặc biệt khi gặp các vật sắc nhọn.
- Lốp đặc: Mặc dù có chi phí đầu tư ban đầu lớn hơn so với bánh lốp hơi tuy nhiên tuổi thọ cũng như khả năng sử dụng trên đường trường dài của loại lốp đặc tốt hơn, ít phải thay thế vì hư hỏng.
- Lốp không màu: loại lốp này chuyên dụng trong ngành công nghiệp nơi mà cần sạch sẽ, an toàn vệ sinh như công nghiệp dược phẩm, hóa dầu, thực phẩm,… những nơi có yêu cầu chứng nhận ISO14000.

>>>> THAM KHẢO THÊM:
3. Phân loại lốp vỏ xe nâng hiện nay
Để phân loại lốp vỏ xe có nhiều cách tuy nhiên, về cơ bản có 2 cách chính: phân loại theo kích thước và phân loại theo thương hiệu.
3.1 Về kích thước
Về cơ bản, lốp xe nâng sẽ có các size như: 400-8, 500-10, 500-8, 550-15, 650-10, 750-15, 8.25-15, 28×9,… Những loại lốp này có khả năng đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng của khách hàng. Tham khảo bảng chi tiết dưới đây:
| STT | KÍCH CỠ | CỠ RIM | KÍCH THƯỚC (mm) | TỰ TRỌNG (kg) |
| Đường kính x Độ rộng bánh | ||||
| 1 | 4.00-8 | 3.00-8 | 400 x 100 | 10.00 |
| 2 | 5.00-8 | 3.00-8 | 461 x 127 | 17.33 |
| 3 | 6.00-9 | 4.00-9 | 533 x 156 | 29.31 |
| 4 | 6.50-10 | 5.00-10 | 579 x 176 | 40.24 |
| 5 | 7.00-12 | 5.00-12 | 666 x 189 | 54.59 |
| 6 | 5.50-15 | 4.50-15 | 666 x 159 | 37.55 |
| 7 | 8.15-15 | 7.00-15 | 706 x 221 | 63.63 |
| 8 | 250-15 | 7.50-15 | 686 x 203 | 70.94 |
| 9 | 28*9-15 | 7.00-15 | 706 x 221 | 70.94 |
| 10 | 8.25-15 | 6.50-15 | 838 x 217 | 96.54 |
| 11 | 7.00-15 | 5.50-15 | 700 x 159 | 62.63 |
| 12 | 7.50-15 | 5.50-15 | 750 x 200 | 76.47 |
| 13 | 3.00-15 | 8.00-15 | 828 x 299 | 115.57 |
| 14 | 7.50-16 | 6.00-16 | 780 x 215 | 78.43 |
| 15 | 9.00-16 | 7.00-16 | 875 x 232 | 113.70 |
| 16 | 9.00-20 | 7.00-20 | 1003 x 256 | 152.70 |
| 17 | 18*7-8 | 4.33-8 | 458 x 170 | 21.28 |
| 18 | 21*8-9 | 6.00-9 | 527 x 197 | 35.04 |
| 19 | 23*9-10 | 6.50-10 | 560 x 200 | 46.13 |
| 20 | 27*10-12 | 7.00-12 | 660 x 230 | 72.00 |
| 21 | 8.25-20 | 7.00-20 | 813 x 203 | 98.00 |
| 22 | 16*6-8 | 4.33-8 | 405 x 150 | 15.57 |
3.2 Về thương hiệu
Khi nói về thương hiệu, lốp xe nâng trên thị trường hiệu này được chia như sau: lốp xe nâng Mitsubishi, lốp xe nâng Yale, lốp xe nâng Komatsu, lốp xe nâng Toyota, lốp xe nâng Nissan,… Mỗi thương hiệu sẽ có đặc điểm và ứng dụng đặc trưng. Tùy theo nhu cầu khách hàng có thể lựa chọn.
4. Cách lựa chọn và thay thế loại phù hợp với xe nâng
Để có thể lựa chọn và thay thế loại phù hợp nhất với xe nâng, quý khách nên chú ý những hướng dẫn sau:
Tùy thuộc vào môi trường và điều kiện mặt đường trên tuyến đường mà lựa chọn loại lốp xe nâng thay thế như lốp đặc, lốp hơi hoặc lốp không màu.

Cần liên tục kiểm tra tình trạng lốp để khi bị mòn cần thay thế ngay. Đặc biệt dựa vào các thông số ghi trên vỏ lốp xe nâng để có thể tìm kiếm loại tương tự tốt nhất.

Việc thay thế cần đồng nhất 2 bánh trước hoặc 2 bánh sau tránh trường hợp thay 1 bánh như vậy sẽ dễ nguy hiểm khi di chuyển hơn. Một số trường hợp không may có thể xảy ra như nghiêng, lật trong quá trình di chuyển.
>>>> XEM THÊM CÁC BÀI VIẾT KHÁC:
- Điều kiện học bằng lái xe nâng – Các trung tâm uy tín hiện nay
- Động cơ 4 kỳ là gì? Nguyên lý hoạt động của động cơ 4 kỳ
Bài viết hôm nay Xe nâng HC đã cùng bạn đọc chia sẻ về các loại lốp xe nâng và các chú ý khi lựa chọn và thay thế. Hi vọng quý khách hàng đã tìm kiếm được những kiến thức bổ ích, chúc quý khách hàng luôn thượng lộ bình an trên mọi nẻo đường. Mọi thắc mắc xin liên hệ ngay Xe nâng HC để được giải đáp nhanh chóng!
